Switch Ruijie Layer 2: RG-NBS3100, RG-NBS3200, RG-NBS3300, RG-ES2xx, RG-S2915-L

Switch Ruijie Layer 2 là nhóm switch có quản lý, gồm 28 mã thuộc 5 dòng. Trang switch Reyee mô tả nhóm L2 có hiệu suất cao, bảo mật cao, hỗ trợ đa dịch vụ và cổng đường lên SFP/SFP+ 1GE/10GE. Datasheet xếp RG-ES2xx và RG-NBS3100 vào loại Layer 2; RG-NBS3200, RG-NBS3300 và RG-S2915-L là Layer 2+.

Dòng RG-ES2xx – switch smart quản lý qua đám mây

Gồm 12 mã: RG-ES205GC, RG-ES208GC, RG-ES216GC-V2, RG-ES224GC-V2 (không PoE); RG-ES205GC-P, RG-ES206GS-P, RG-ES209GC-P, RG-ES210GS-P, RG-ES220GS-P, RG-ES228GS-P (PoE); RG-ES206MG-P, RG-ES209MG-P (PoE, cổng 2,5G). Hãng gọi đây là dòng smart cloud managed giá hợp lý. Datasheet cả 12 mã ghi phát hiện camera (camera detection), tối đa 16 VLAN, DHCP snooping, quản lý bằng eWeb, Ruijie Cloud và ứng dụng Ruijie Reyee; RG-ES206MG-P và RG-ES209MG-P có thêm 1 cổng SFP+ 10G.

Dòng RG-NBS3100, RG-NBS3200, RG-NBS3300

RG-NBS3100 (RG-NBS3100-8GT2SFP, -8GT2SFP-P-V2, -24GT4SFP-V2, -24GT4SFP-P-V2, -48GT4SFP-P) dùng uplink SFP 1G. RG-NBS3200 (-24GT4XS, -48GT4XS, -24GT4XS-P-V2, -48GT4XS-P-V2, -24SFP/8GT4XS) có 4 cổng SFP+ 10G. RG-NBS3300 (-8MG2XS-P, -16MG4XS-HP) có cổng 2,5G mà hãng nêu là để khai thác hết khả năng của AP Wi-Fi 6/7, kèm uplink SFP+.

Datasheet ba dòng này cùng ghi: 4.094 VLAN, LACP, IGMP snooping, xác thực 802.1X, DHCP snooping, port mirroring, ERPS và nhận diện camera. RG-NBS3200, RG-NBS3300 có thêm định tuyến tĩnh IPv4/IPv6.

Dòng RG-S2915-L

Gồm RG-S2915-10GT2MS-P-L, RG-S2915-24GT4MS-L, RG-S2915-24GT4MS-P-L, RG-S2915-48GT4MS-L. Datasheet giới thiệu đây là switch truy cập L2+ có bản PoE và không PoE, cổng uplink 2,5G, chịu sét 10 kV trên cổng, hỗ trợ STP/RSTP/MSTP, RLDP, ERPS, Ethernet tiết kiệm năng lượng (EEE), định tuyến tĩnh, RIP và OSPFv2; quản lý bằng CLI, Web và đám mây MACC.

Bảng 28 mã switch Ruijie Layer 2

Số liệu trong bảng chép từ tab thông số kỹ thuật (theo datasheet hãng) của từng sản phẩm; bấm vào mã để xem trang chi tiết.

MãDòngCổngPoEChuyển mạch
RG-ES205GCRG-ES2005 × RJ45 10/100/1000 MbpsKhông có PoE10 Gbps
RG-ES208GCRG-ES2008 × 10/100/1000BASE-TKhông có PoE16 Gbps
RG-ES216GC-V2RG-ES20016 × RJ45 GigabitKhông có PoE32 Gbps
RG-ES224GC-V2RG-ES20024 × RJ45 GigabitKhông có PoE48 Gbps
RG-ES205GC-PRG-ES2005 × RJ45 10/100/1000 Mbps4 cổng, tổng 54 W10 Gbps
RG-ES206GS-PRG-ES2006 × 10/100/1000BASE-T; tổng 1 cổng quang (combo 1GE)4 cổng, tổng 54 W12 Gbps
RG-ES209GC-PRG-ES2009 × 10/100/1000BASE-T8 cổng, tổng 120 W18 Gbps
RG-ES210GS-PRG-ES20010 × RJ45 10/100/1000 Mbps; tổng 1 cổng quang (combo 1GE)8 cổng, tổng 120 W20 Gbps
RG-ES220GS-PRG-ES20018 × 10/100/1000BASE-T, 2 × SFP 1GE16 cổng, tổng 250 W40 Gbps
RG-ES228GS-PRG-ES20026 × RJ45 10/100/1000 Mbps, 2 × SFP 1GE24 cổng, tổng 370 W56 Gbps
RG-ES206MG-PRG-ES2005 × 10/100/1000/2500BASE-T, 1 × SFP+ 10GE4 cổng, tổng 70 W45 Gbps
RG-ES209MG-PRG-ES2008 × RJ45 tới 2500 Mbps, 1 × SFP+ 10GE8 cổng, tổng 130 W60 Gbps
RG-NBS3100-8GT2SFPRG-NBS31008 × RJ45 10/100/1000 Mbps, 2 × SFP 1GEKhông có PoE20 Gbps
RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2RG-NBS31008 × RJ45 10/100/1000 Mbps, 2 × SFP 1GE8 cổng, tổng 125 W20 Gbps
RG-NBS3100-24GT4SFP-V2RG-NBS310024 × RJ45 Gigabit, 4 × SFP 1GEKhông có PoE56 Gbps
RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2RG-NBS310024 × Gigabit, 4 × SFP 1GE24 cổng, tổng 370 W56 Gbps
RG-NBS3100-48GT4SFP-PRG-NBS310048 × RJ45 Gigabit, 4 × SFP 1GE48 cổng, tổng 370 W104 Gbps
RG-NBS3200-24GT4XSRG-NBS320024 × Gigabit, 4 × SFP+ 10GEKhông có PoE128 Gbps
RG-NBS3200-48GT4XSRG-NBS320048 × 10/100/1000BASE-T, 4 × SFP+ 10GEKhông có PoE176 Gbps
RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2RG-NBS320024 × RJ45 Gigabit, 4 × SFP+ 10G24 cổng, tổng 370 W128 Gbps
RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2RG-NBS320048 × Gigabit, 4 × SFP+ 10GE48 cổng, tổng 370 W176 Gbps
RG-NBS3200-24SFP/8GT4XSRG-NBS320024 × SFP 1G (8 combo), 8 × RJ45 Gigabit (combo), 4 × SFP+ 10GKhông có PoE128 Gbps
RG-NBS3300-8MG2XS-PRG-NBS33008 × RJ45 10/100/1000/2500 Mbps, 2 × SFP+ 10GE8 cổng, tổng 240 W80 Gbps
RG-NBS3300-16MG4XS-HPRG-NBS330016 × RJ45 10 Mbps – 2,5 Gbps, 4 × SFP+ 10GE4 cổng PoE++ và 12 cổng PoE/PoE+, tổng 370 W160 Gbps
RG-S2915-10GT2MS-P-LRG-S2915-L10 × RJ45 Gigabit, 2 × SFP 1GE/2,5GECổng 1–8, tổng 125 W30 Gbps
RG-S2915-24GT4MS-LRG-S2915-L24 × RJ45 Gigabit, 4 × SFP 1GE hoặc 2,5GEKhông có PoE68 Gbps
RG-S2915-24GT4MS-P-LRG-S2915-L24 × RJ45 Gigabit, 4 × SFP 1GE hoặc 2,5GE24 cổng PoE+, tổng 370 W68 Gbps
RG-S2915-48GT4MS-LRG-S2915-L48 × RJ45 1GE, 4 × SFP 1GE hoặc 2,5GEKhông có PoE116 Gbps

Khác biệt giữa các dòng theo datasheet

RG-ES2xx hỗ trợ tối đa 16 VLAN, không có LACP và 802.1X; RG-NBS3100, RG-NBS3200, RG-NBS3300 hỗ trợ 4.094 VLAN, LACP và 802.1X. Cổng SFP+ 10G có ở RG-NBS3200, RG-NBS3300 và hai mã RG-ES206MG-P, RG-ES209MG-P. Định tuyến OSPF có ở RG-S2915-L và ở nhóm switch Ruijie Layer 3. Switch không quản lý nằm ở nhóm switch Ruijie SOHO.

Module quang 1G cho cổng SFP xem tại mục module SFP 1Gb; các nhóm switch khác của hãng ở danh mục thiết bị mạng Ruijie.

Câu hỏi thường gặp về Switch Ruijie Layer 2

Switch Ruijie Layer 2 và Layer 2+ khác nhau ở đâu?
Theo datasheet, RG-NBS3200 và RG-NBS3300 (Layer 2+) có thêm định tuyến tĩnh IPv4/IPv6, còn RG-NBS3100 (Layer 2) không có; RG-S2915-L (Layer 2+) có định tuyến tĩnh, RIP và OSPFv2.
Switch Ruijie Layer 2 quản lý qua đâu?
Datasheet RG-ES2xx và RG-NBS ghi quản lý được bằng eWeb, Ruijie Cloud và ứng dụng Ruijie Reyee; RG-S2915-L quản lý bằng CLI (telnet/console), Web và đám mây MACC.
Switch Ruijie Layer 2 nào có uplink 10G?
Dòng RG-NBS3200 có 4 cổng SFP+ 10G, dòng RG-NBS3300 có cổng 2,5G kèm SFP+, hai mã RG-ES206MG-P và RG-ES209MG-P có 1 cổng SFP+ 10G. RG-NBS3100 dùng SFP 1G, RG-S2915-L dùng uplink 2,5G.
Switch Ruijie RG-ES2xx hỗ trợ bao nhiêu VLAN?
Datasheet 12 mã RG-ES2xx đều ghi tối đa 16 VLAN; các dòng RG-NBS3100, RG-NBS3200, RG-NBS3300 hỗ trợ 4.094 VLAN.
Switch Ruijie có nhận diện camera IP không?
Có. Datasheet 12 mã RG-ES2xx và các mã RG-NBS ghi phát hiện camera (camera detection); hãng nêu nhận diện camera IP là giá trị riêng cho mạng CCTV.

↑